Lịch bay quốc tế năm 2018 của Vietjet Air

110
Lịch bay quốc tế năm 2018 của Vietjet Air
5 (100%) 4 votes

Vietjet Air hiện đang khai thác đường bay quốc tế khởi hành từ các thành phố ở Việt Nam tại Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Đà Lạt tới những thành phố danh tiếng ở đất nước Thái Lan, Campuchia, Myanmar, Hàn Quốc, Singapore,… Để khách hàng của chúng tôi thuận tiện trong việc đặt vé lên kế hoạch cho chuyến đi, Vietjet Air cung cấp: Lịch bay chi tiết hành trình quốc tế năm 2018

Nếu có bất cứ thắc mắc nào vui lòng liên hệ đại lý vietjet air uy tín hoặc gọi đến Tổng đài vé 1900 636 065 để được hỗ trợ bất cứ lúc nào.

Bảng lịch bay quốc tế năm 2018 của Vietjet Air

HÀNH TRÌNH KHỞI HÀNH ĐẾN LỊCH BAY
BANGKOK (BKK) – HA NQl (HAN) 15:50 17:40 Hằng ngày
BANGKOK (BKK) – HAl PHONG (HPH) 12:20 14:15 Thứ 4, 6, CN
BANGKOK (BKK) – HO CHI MINH (SGN) 11:40 13:10 Thứ 2, 4
11:50 13:20 Thứ 6, 7
11:50 13:20 Thứ 3, 5
12:45 14:15 CN
14:00 15:30 Hằng ngày
20:15 21:45 Thứ 4, 6, 7, CN
20:20 21:50 Thứ 2, 3, 5
DA NANG (DAD) – INCHEON (ICN) 22:55 5:00 Hằng ngày
23:25 5:30 Thứ 3, 5, 7, CN
23:55 6:00 Thứ 2, 4, 6
HA N0I (HAN) – INCHEON (ICN) 1:45 7:55 Hằng ngày
23:15 5:25 Hằng ngày
HA N0I (HAN) – KAOHSIUNG (KHH) 7:30 10:45 Thứ 3, 4, 6, 7, CN
lHA N0I (HAN) – PUSAN (PUS) 1:00 7:00 Thứ 2, 3, 4, 6, 7, CN
HA NOI (HAN) – SIEM REAP (REP) 17:20 19:05 Hằng ngày
HA NOI (HAN) – YANGON (RGN) 12:05 13:30 Hằng ngày
HA NOI (HAN) – SINGAPORE (SIN) 9:35 13:55 Hằng ngày
HA NOI (HAN) – TAIWAN TAOYUAN (TPE) 7:15 11:10 Thứ 2, 4
8:35 12:30 CN
11:40 15:35 Thứ 6
14:05 18:00 Thứ 2, 4, 5, 7, CN
14:15 18:10 Thứ 3, 6
HONG KONG (HKG) – HO CHI MINH (SGN) 19:20 21:00 Thứ 2, 3, 4, 5, 7, CN
20:15 21:55 Thứ 6
HAl PHONG (HPH) – INCHEON (ICN) 23:45 6:00 Hằng ngày
INCHEON (ICN) – HO CHI MINH (SGN) 10:50 14:20 Hằng ngày
6:45 10:15 Hằng ngày
KAOHSIUNG (KHH) – HO CHI MINH (SGN) 12:40 15:00 Hằng ngày
KUALA LUMPUR (KUL) – HO CHI MINH (SGN) 13:00 13:55 Hằng ngày
YANGON (RGN) – HO CHI MINH (SGN) 13:00 15:45 Thứ 2, 4, 6, 7, CN
TAICHUNG (RMQ) – HO CHI MINH (SGN) 15:45 18:15 Hằng ngày
HO CHI MINH (SGN) – SINGAPORE (SIN) 9:00 12:05 Hằng ngày
12:50 15:55 Thứ 7
12:55 16:00 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, CN
HO CHI MINH (SGN)- TAINAN TAIWAN (TNN) 7:45 12:00 Thứ 2, 3, 5, 7, CN
HO CHI MINH (SGN) – TAIWAN TAOYUAN (TPE) 1:00 5:25 Hằng ngày
13:35 18:00 Hằng ngày
ZHENGZHOU (CGO) – NHA TRANG (CXR) 16:00 19:10 Thứ 3, 5, 7
CHENGDU (CTU) – NHA TRANG (CXR) 3:10 5:40 Thứ 2, 3, 5, 7
NHA TRANG (CXR) – HANGZHOU (HGH) 14:20 19:05 Thứ 3, 5, 7
NHA TRANG (CXR) – CHANGSHA (HHA) 16:05 20:10 Thứ 3, 4, 6, 7, CN
NHA TRANG (CXR) – KUNMING (KMG) 20:00 23:55 Thứ 3, 5, 7
NHA TRANG (CXR) – NANJING LUKOU (NKG) 14:20 19:15 Thứ 4, 6, CN
NHA TRANG (CXR) – PUDONG (PVG) 16:10 21:00 Thứ 2, 4, 6
NHA TRANG (CXR) – BINHAI (TSN) 11:00 16:45 Thứ 3, 5, 7, CN
NHA TRANG (CXR) – WUHAN (WUH) 18:40 23:05 CN
NHA TRANG (CXR) – SUNAN SHUOFANG (WUX) 14:15 19:00 Thứ 3, 5, 7
DA NANG (DAD) – MACAU (MFM) 11:05 13:55 Thứ 5, CN
DA NANG (DAD) – WUHAN (WUH) 19:55 0:05 Thứ 2, 4, 6
DA LAT (DLI) – WUHAN (WUH) 18:50 23:05 Thứ 3, 5, 7
HA NOI (HAN) – BANGKOK (BKK) 12:15 14:05 Hằng ngày
HAl PHONG (HPH) – BANGKOK (BKK) 9:10 11:05 Thứ 4, 6, CN
HO CHI MINH (SGN) – BANGKOK (BKK) 8:20 9:50 Thứ 6, 7
8:25 9:55 Thứ 2. 4
HO CHI MINH (SGN) – BANGKOK (BKK) 9:15 10:45 Thứ 3, 5
9:45 11:15 CN
11:30 13:00 Hằng ngày
17:30 19:00 Thứ 2, 3, 5
17:35 19:05 Thứ 4, 6, 7, CN
INCHEON (ICN) – DA NANG (DAD) 6:15 9:20 Hằng ngày
6:45 9:50 Thứ 2, 4, 6, CN
7:00 10:05 Thứ 3, 5, 7
INCHEON (ICN) – HA NOI (HAN) 11:05 14:10 Hằng ngày
6:25 9:30 Hằng ngày
KAOHSIUNG (KHH) – HA NOl (HAN) 11:45 13:35 Thứ 3, 4, 6, 7, CN
PUSAN (PUS) -HA NOI (HAN) 8:00 11:05 Thứ 2, 3, 4, 6, 7, CN
SIEM REAP (REP) – HA NOl (HAN) 20:10 21:55 Hằng ngày
YANGON (RGN) – HA NOl (HAN) 14:30 16:55 Hằng ngày
SINGAPORE (SIN) – HA NOl (HAN) 14:55 17:25 Hằng ngày
TAIWAN TAOYUAN (TPE) – HA NOl (HAN) 12:00 14:10 Thứ 2, 4
13:20 15:30 CN
17:00 19:10 Thứ 6
19:00 21:10 Thứ 4, 5, 7, CN
19:10 21:20 Thứ 2, 3, 6
HO CHI MINH (SGN) – HONG KONG (HKG) 14:40 18:20 Thứ 2, 3, 4, 5, 7, CN
15:10 18:50 Thứ 6
INCHEON (ICN) – HAl PHONG (HPH) 7:15 10:40 Hằng ngày
HO CHI MINH (SGN) – INCHEON (ICN) 2:40 9:50 Hằng ngày
22:15 5:25 Hằng ngày
HO CHI MINH (SGN) – KAOHSIUNG (KHH) 7:40 11:40 Hằng ngày
HO CHI MINH (SGN) – KUALA LUMPUR (KUL) 9:30 12:25 Hằng ngày
HO CHI MINH (SGN) – YANGON (RGN) 10:25 12:10 Thứ 2, 4, 6, 7, CN
HO CHI MINH (SGN) – TAICHUNG (RMQ) 10:25 14:45 Hằng ngày
SINGAPORE (SIN) – HO CHI MINH (SGN) 13:05 14:10 Hằng ngày
16:55 18:00 Thứ 2, 3, 4, 5,6
17:00 18:05 Thứ 7, CN
TAINAN TAIWAN (TNN) – HO CHI MINH (SGN) 13:00 15:15 Thứ 2, 3, 5, 7, CN
TAIWAN TAOYUAN (TPE) – HO CHI MINH (SGN) 6:25 8:50 Hằng ngày
19:00 21:25 Hằng ngày
NHATRANG (CXR) – ZHENGZHOU (CGO) 9:55 14:45 Thứ 3, 5, 7
NHATRANG (CXR) – CHENGDU (CTU) 21:45 2:05 Thứ 2, 4, 6, CN
HANGZHOU (HGH) – NHA TRANG (CXR) 20:15 23:00 Thứ 3, 5, 7
CHANGSHA (HHA) – NHA TRANG (CXR) 21:10 23:05 Thứ 3, 4, 6, 7, CN
KUNMING (KMG) – NHA TRANG (CXR) 0:55 2:50 Thứ 2, 4, 6
NANJING LUKOU (NKG) – NHA TRANG (CXR) 20:15 22:45 Thứ 4, 6, CN
PUDONG (PVG) – NHA TRANG (CXR) 22:05 1:10 Thứ 2, 4, 6
BINHAI (TSN) – NHA TRANG (CXR) 18:05 21:50 Thứ 3, 5, 7, CN
WUHAN (WUH) – NHA TRANG (CXR) 0:10 2:55 Thứ 2
SUNAN SHUOFANG (WUX) – NHA TRANG (CXR) 20:00 23:10 Thứ 3, 5, 7
MACAU (MFM) – DA NANG (DAD) 14:55 15:45 Thứ 5, CN
WUHAN (WUH) – DA NANG (DAD) 1:05 3:20 Thứ 3, 5, 7
WUHAN (WUH) – DA LAT (DLI) 0:10 2:35 Thứ 2, 4, 6